làm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm汚す
Còn nghĩa: làm bẩn, gây ô nhiễm · làm bẩn, làm dơ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
汚Ôbẩnnhư ô nhiễmđọc よご
nghĩa đenlàm bẩn→ làm bẩn, làm dơ; gây ô nhiễm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 服を汚すlàm bẩn quần áo
- 手を汚すlàm bẩn tay
- 海を汚すlàm ô nhiễm biển
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 汚れる. Tính từ 汚い dùng cùng chữ Hán nhưng đọc khác, đừng nhầm.
Ví dụ
子どもがジュースをこぼして、新しいソファを汚した。
Đứa trẻ làm đổ nước trái cây, làm bẩn chiếc ghế sofa mới.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- #483汚すlàm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm
- #484壊れるhỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ