(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc生える
Còn nghĩa: mọc lên, nhú lên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
生SINHsinh ra, mọcđọc は
nghĩa đenmọc→ (tóc, cỏ, mốc) mọc, nhú lên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Hay đi với
- 草が生えるcỏ mọc
- 歯が生えるmọc răng
- ひげが生えるrâu mọc
- かびが生えるlên mốc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 生やす. Dùng cho thứ mọc ra từ bề mặt (tóc, răng, cỏ, mốc), không dùng cho trẻ con lớn lên (育つ).
Ví dụ
しばらく庭の手入れをしなかったら、草がたくさん生えてきた。
Một thời gian không chăm vườn, cỏ đã mọc lên rất nhiều.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #477建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)
- #478育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)
- #479育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- #483汚すlàm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm