nuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)育てる
Còn nghĩa: nuôi dưỡng, chăm sóc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
育DỤCnuôinhư dưỡng dụcđọc そだ
nghĩa đennuôi→ nuôi dạy, trồng cây; đào tạo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 育 ở cuối · 〜育
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
- 体育thể dục, giáo dục thể chấtTHỂ DỤC✓ khớp
- 飼育chăn nuôi, nuôi dưỡngTỰ DỤC
Có 育 ở giữa · 〜育〜
Có 育 · 育
Hay đi với
- 子どもを育てるnuôi con
- 花を育てるtrồng hoa
- 人材を育てるđào tạo nhân lực
- 子育てviệc nuôi dạy con
Nghĩa gần · phân biệt
- 育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)DỤCSMTMMK
- 扶養nuôi dưỡng, cấp dưỡngPHÙ DƯỠNG
Phân biệt. Tha động từ của 育つ. Danh từ 子育て = việc nuôi dạy con cái.
Ví dụ
母は一人で三人の子どもを育ててくれた。
Mẹ đã một mình nuôi nấng ba đứa con.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #476建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lên
- #477建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)
- #478育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)
- #479育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm