Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dục
Mẹ dành một góc riêng tư (厶) dưới cái nắp (亠) mùng cho con ngủ, đêm trăng (月) nào cũng ru, con lớn lên từng ngày → DỤC: nuôi lớn, như 'giáo dục'.
Gợi âm: DỤC: d → (nguyên âm), đuôi -c → -ku (イク)
⿱𠫓月cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 育 DỤC nuôi dưỡng
体 THỂ cơ thể · 育 DỤC nuôi dưỡng
飼 TỰ cho ăn, nuôi · 育 DỤC nuôi lớn
成 THÀNH thành hình · 育 DỤC nuôi dưỡng
生 SINH sống · 育 DỤC nuôi dưỡng
発 PHÁT phát ra · 育 DỤC nuôi dưỡng
育 DỤC nuôi · 児 NHI trẻ con
育 DỤC nuôi dưỡng · 成 THÀNH thành hình
教 GIÁO dạy · 育 DỤC nuôi · 費 PHÍ phí
保 BẢO giữ gìn · 育 DỤC nuôi · 園 VIÊN vườn
体 THỂ cơ thể · 育 DỤC nuôi dưỡng, rèn · 館 QUÁN tòa nhà
育 DỤC nuôi
育 DỤC nuôi lớn
育 DỤC nuôi dưỡng
Soumatome #164
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 3, 7, 9, 10, 12 · 単語 bài 3, 10
Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn