Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỐT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cốt
Chó con gặm hết thịt (⺼), còn trơ bộ xương (冎) liền đem chôn sau vườn để dành → CỐT: xương.
Gợi âm: CỐT: c → カ行 (コツ)
⿱⑤月cấu tạo tham khảo (IDS)露 LỘ sương · 骨 CỐT xương
骨 CỐT xương · 折 CHIẾT gãy (gấp)
骨 CỐT xương · 董 ĐỔNG chỉnh đốn · 品 PHẨM hàng hóa
骨 CỐT xương
Soumatome #97
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 9 · 単語 bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn