lớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)育つ
Còn nghĩa: lớn lên, được nuôi dưỡng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
育DỤCnuôi lớnđọc そだ
nghĩa đenlớn lên→ lớn lên, trưởng thành
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 育 ở cuối · 〜育
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
- 体育thể dục, giáo dục thể chấtTHỂ DỤC✓ khớp
- 飼育chăn nuôi, nuôi dưỡngTỰ DỤC
Có 育 ở giữa · 〜育〜
Có 育 · 育
Hay đi với
- すくすく育つlớn nhanh, khỏe mạnh
- 稲が育つlúa lớn lên
- 生まれ育った町thị trấn nơi sinh ra và lớn lên
- 若手が育つlớp trẻ trưởng thành
Nghĩa gần · phân biệt
- 育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)DỤCSMTMMKBDYMNN
- 発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lênPHÁT ĐẠT⚠ bẫyMMK
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
- 伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãnTHÂNMMK
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 育てる. 成長する dùng rộng hơn, cả cho kinh tế, công ty.
Ví dụ
私は北海道の小さな村で生まれ育った。
Tôi sinh ra và lớn lên ở một ngôi làng nhỏ ở Hokkaido.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #475立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)
- #476建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lên
- #477建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)
- #478育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)
- #479育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc