xây, dựng (nhà cửa, công trình)建てる
Còn nghĩa: xây, xây dựng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
建KIẾNxây dựngnhư kiến trúcđọc た
nghĩa đenxây→ xây, dựng (nhà cửa)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 建 ở cuối · 〜建
Có 建 ở đầu · 建〜
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
- 建築家kiến trúc sưKIẾN TRÚC GIABDYMNN
- 建築kiến trúc, xây dựngKIẾN TRÚC✓ khớpBDY
Có 建 ở giữa · 〜建〜
Hay đi với
- 家を建てるxây nhà
- 一戸建てnhà riêng nguyên căn
- 二階建ての家ngôi nhà hai tầng
Nghĩa gần · phân biệt
- 建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lênKIẾNMMKBDY
- 立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)LẬPMMK
- 築くxây dựng, thiết lậpTRÚC
- 造るchế tạo, đóng (tàu), xây dựng; ủ (rượu)TẠOSMT
Phân biệt. Chữ 建 chỉ dùng cho nhà cửa, công trình; chữ Lập (cùng cách đọc) là dựng, lập nói chung.
Ví dụ
両親は退職したら、田舎に家を建てるつもりだ。
Bố mẹ tôi định xây nhà ở quê khi nghỉ hưu.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #474立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở
- #475立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)
- #476建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lên
- #477建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)
- #478育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)
- #479育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc