kiến trúc bằng gỗ, công trình gỗ木造建築
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
木MỘCgỗđọc もく造TẠOlàm rađọc ぞう建KIẾNxâyđọc けん築TRÚCđắp, xâynhư kiến trúcđọc ちく
nghĩa đencông trình làm bằng gỗ→ kiến trúc bằng gỗ, công trình gỗ
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 木 · 木
Có 建 ở cuối · 〜建
Có 建 ở đầu · 建〜
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
- 建築家kiến trúc sưKIẾN TRÚC GIABDYMNN
- 建築kiến trúc, xây dựngKIẾN TRÚC✓ khớpBDY
Có 建 · 建