訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
木
cây, gỗ
Mộc · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
木
· cây, gỗ
Thân cây đứng giữa, cành tỏa hai bên và rễ ở dưới: 木.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 10
Họ từ / từ liên quan
木曜日
もくようび
thứ Năm
植木
うえき
cây cảnh, cây trồng
材木
ざいもく
gỗ xây dựng
大木
たいぼく
cây lớn
並木
なみき
hàng cây ven đường
木材
もくざい
gỗ, vật liệu gỗ
樹木
じゅもく
cây cối
雑木
ぞうき
cây tạp, rừng tạp
土木
どぼく
công trình công cộng