Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỘC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mộc
Thân cây dựng đứng, cành dang ngang, rễ tỏa xuống đất → MỘC: cây.
Gợi âm: MỘC: đuôi -c → ク (モク, ボク)
木cấu tạo tham khảo (IDS)植 THỰC trồng · 木 MỘC cây
材 TÀI gỗ · 木 MỘC cây
大 ĐẠI lớn · 木 MỘC cây
並 TỊNH hàng, xếp hàng · 木 MỘC cây
樹 THỤ cây cối · 木 MỘC cây
雑 TẠP tạp nham · 木 MỘC cây
木 MỘC cây, sao Mộc · 曜 DIỆU sao, ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
木 MỘC cây · 木 MỘC cây
木 MỘC gỗ · 造 TẠO làm ra · 建 KIẾN xây · 築 TRÚC đắp, xây
木 MỘC cây, gỗ · 材 TÀI vật liệu
木 MỘC cây
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Ở Bàn đèn chữ này học ở ngày 3文法Buddy
Bài 1, 2, 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn