Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trúc
Bố dựng chòi ngoài vườn: dưới chôn bốn cột cây (木), trên gác khung tre ghép thẳng hàng như dây cây đàn (筑) → TRÚC: xây; 'kiến trúc', mảnh đàn trúc.
Gợi âm: TRÚC: đuôi -c → -ku (チク)
⿱筑木cấu tạo tham khảo (IDS)建 KIẾN dựng lên · 築 TRÚC xây đắp
木 MỘC gỗ · 造 TẠO làm ra · 建 KIẾN xây · 築 TRÚC đắp, xây
新 TÂN mới · 築 TRÚC xây đắp
建 KIẾN dựng lên · 築 TRÚC xây đắp · 家 GIA người theo nghề, nhà
建 KIẾN xây dựng · 築 TRÚC đắp, xây · 技 KỸ kỹ năng · 術 THUẬT thuật
築 TRÚC xây đắp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn