xây dựng, thiết lập築く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
築TRÚCxây đắpnhư kiến trúcđọc きず
nghĩa đenxây đắp→ xây dựng (thành, quan hệ, danh tiếng)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.