kiến trúc sư建築家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
建KIẾNdựng lênnhư kiến trúcđọc けん築TRÚCxây đắpđọc ちく家GIAngười theo nghề, nhàđọc か
nghĩa đennhà kiến trúc→ kiến trúc sư
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 建 ở cuối · 〜建
Có 建 ở đầu · 建〜
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
- 建築kiến trúc, xây dựngKIẾN TRÚC✓ khớpBDY
- 建築技術kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật kiến trúcKIẾN TRÚC KĨ THUẬTBDY
Có 建 ở giữa · 〜建〜
Có 建 · 建
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK