訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Bàn tay cầm bút (聿) bước đi, dựng nên công trình: 建.
Dùng tre và gỗ để dựng lên công trình kiến trúc kiên cố.
Mái nhà (宀) che con lợn (豕), thành một gia đình: 家.
建築家 / kiến trúc sư
Người cầm bút kiến trúc, dùng tre gỗ dựng nên căn nhà vững chãi, đó là kiến trúc sư.