xây dựng lại, tái thiết再建
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 再 ở đầu · 再〜 tái, lại lần nữa
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 再生phát lại, tái sinh, hồi sứcTÁI SINH≈ lệchSMT
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
Có 建 ở cuối · 〜建
Có 建 ở đầu · 建〜
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
- 建築家kiến trúc sưKIẾN TRÚC GIABDYMNN
- 建築kiến trúc, xây dựngKIẾN TRÚC✓ khớpBDY
Có 建 ở giữa · 〜建〜
Có 建 · 建