(nhà, toà nhà) hai tầng二階建て
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 二 ở cuối · 〜二
Có 二 ở đầu · 二〜
- 二人Hai ngườiNHỊ NHÂNBDYMNN
- 二十歳hai mươi tuổi (tuổi trưởng thành)NHỊ THẬP TUẾSMTBDY
- 二十歳hai mươi tuổiNHỊ THẬP TUẾSMT
Có 二 · 二
Có 建 ở cuối · 〜建
Có 建 ở đầu · 建〜
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
- 建築家kiến trúc sưKIẾN TRÚC GIABDYMNN
- 建築kiến trúc, xây dựngKIẾN TRÚC✓ khớpBDY
Có 建 ở giữa · 〜建〜
Có 建 · 建