nuôi dạy con, chăm sóc trẻ育児
Còn nghĩa: việc nuôi dạy con nhỏ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 育 ở cuối · 〜育
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
- 体育thể dục, giáo dục thể chấtTHỂ DỤC✓ khớp
- 飼育chăn nuôi, nuôi dưỡngTỰ DỤC
Có 育 ở đầu · 育〜
Có 育 ở giữa · 〜育〜
Có 育 · 育