bị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm汚れる
Còn nghĩa: bị bẩn (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
汚Ôbẩnđọc よご
nghĩa đenbẩn→ bị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 服が汚れるquần áo bị bẩn
- 空気が汚れるkhông khí bị ô nhiễm
- 汚れがつくbị dính vết bẩn
- 汚れが落ちるvết bẩn sạch đi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 汚す. Danh từ 汚れ = vết bẩn. 汚い là tính từ (bẩn, dơ).
Ví dụ
雨の中を歩いたので、靴が泥で汚れてしまった。
Đi bộ dưới mưa nên giày bị lấm bùn bẩn hết.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #479育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)
- #480生える(tóc, râu, cỏ, mốc) mọc; (răng) mọc
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- #483汚すlàm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm
- #484壊れるhỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)