Đang mở trang…
Đang mở trang…
Ô
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ô
Đi ngang con kênh, nước (氵) đen kịt, mới hít một (一) hơi đã thấy hơi nghẹn (丂) ở cổ → Ô: bẩn, như 'ô nhiễm'.
Gợi âm: Ô: không phụ âm đầu → ア行, vần -ô → -o (オ)
⿰氵亐cấu tạo tham khảo (IDS)汚 Ô bẩn · 染 NHIỄM nhuộm, lây
汚 Ô bẩn
汚 Ô bẩn
汚 Ô bẩn
汚 Ô bẩn
Soumatome #264
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 4, 8, 11, 12
Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn