sụp đổ, phân rã, đổ nát崩壊
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: băng hoại Tiếng Việt "băng hoại" thường nói về đạo đức, xã hội suy đồi; 崩壊 là sụp đổ (nhà, chế độ), phân rã.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 崩 ở cuối · 〜崩