phá hủy, đổi tiền lẻ崩す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
崩BĂNGlở, sụpđọc くず
nghĩa đenlàm sụp→ phá hủy; đổi tiền lẻ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.