Đang mở trang…
Đang mở trang…
BĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Băng
Mưa lớn ba ngày, sườn núi (山) sạt lở, đất đá đổ ập xuống hồ, hai vầng trăng (月) in dưới nước vỡ tan → BĂNG: sụp đổ, như 'băng hoại'.
Gợi âm: 朋 bạn đọc ホウ, 崩 cũng đọc ホウ
⿱山朋cấu tạo tham khảo (IDS)雪 TUYẾT tuyết · 崩 BĂNG sụp đổ
崩 BĂNG lở, sạt · 壊 HOẠI hủy nát
崩 BĂNG lở, sụp
崩 BĂNG sụp đổ
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn