訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
折
gấp, bẻ gãy, uốn cong, nhượng bộ
Chiết · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
折
· gấp, bẻ gãy, uốn cong, nhượng bộ
Dùng tay bẻ gãy cái rìu sắt ra làm đôi.
扌
tay
斤
rìu
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
骨折
こっせつ
gãy xương
折角
せっかく
cất công, rất mong đợi
折
おり
cơ hội, dịp
折り返す
おりかえす
gập lại, quay lại
屈折
くっせつ
uốn cong, khúc xạ
折衷
せっちゅう
thỏa hiệp, pha trộn
時折
ときおり
thỉnh thoảng, đôi khi