gãy, bị gãy (cành cây, xương, que)折れる
Còn nghĩa: bị gãy (cây) (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
折CHIẾTgãy (gấp)đọc お
nghĩa đengãy→ gãy, bị gãy; bị gập
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 枝が折れるcành cây gãy
- 骨が折れるgãy xương; (việc) vất vả
- 骨の折れる仕事công việc vất vả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 折る. Vật dài, mảnh bị gãy gập là 折れる. 「骨が折れる」 còn có nghĩa 'tốn công sức'.
Ví dụ
昨日の夜の強い風で、庭の木の枝が折れた。
Gió mạnh đêm qua làm gãy cành cây trong vườn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)