訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
折
gấp, bẻ gãy, uốn cong, nhượng bộ
Chiết · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
折
· gấp, bẻ gãy, uốn cong, nhượng bộ
Dùng tay bẻ gãy cái rìu sắt ra làm đôi.
扌
tay
斤
rìu
Họ từ / từ liên quan
折れます
おれます
bị gãy (cây) (tự ĐT)
骨折
こっせつ
gãy xương
折角
せっかく
cất công, rất mong đợi
折り返す
おりかえす
gập lại, quay lại
屈折
くっせつ
uốn cong, khúc xạ
折衷
せっちゅう
thỏa hiệp, pha trộn
時折
ときおり
thỉnh thoảng, đôi khi