giảm giá割引
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 割 ở đầu · 割〜
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 割引券phiếu giảm giáCÁT DẪN KHOÁNBDY
- 割算phép chiaCÁT TOÁN
Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT