kéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)引く
Còn nghĩa: kéo, rút, mắc (bệnh)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
引DẪNkéonhư dẫn đườngđọc ひ
nghĩa đenkéo→ kéo (cửa, rèm); kẻ (vạch); trừ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 低く (ひくく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 引 ở cuối · 〜引
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 代引きgiao hàng thu tiền (trả tiền khi nhận hàng)ĐẠI DẪNSMT
- 強引cưỡng ép, áp đặtCƯỜNG DẪN
Có 引 ở đầu · 引〜
Xem cả 24 từ →Có 引 · 引
Hay đi với
- 線を引くkẻ đường
- かぜを引くbị cảm
- 辞書を引くtra từ điển
- 興味を引くgây hứng thú
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nhiều nghĩa nhưng đều từ ý 'kéo về phía mình'. Phép trừ: 「十引く三は七」.
Trái nghĩa
Ví dụ
このドアは押すのではなく、引いて開けてください。
Cánh cửa này không phải đẩy mà hãy kéo để mở.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)
- #431増えるtăng lên, nhiều thêm
- #432増やすlàm tăng, tăng thêm
- #433減るgiảm đi, ít đi