訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
引
kéo, dẫn
Dẫn · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
引
· kéo, dẫn
Sợi dây kéo dài, một nét thẳng làm điểm tựa: 引.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 18
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 23
Họ từ / từ liên quan
引越しします
ひっこしします
chuyển nhà
引き出し
ひきだし
ngăn kéo
引退
いんたい
nghỉ hưu, giải nghệ
引用
いんよう
trích dẫn
引越し
ひっこし
chuyển nhà
引っ張る
ひっぱる
kéo, căng ra, lôi
引力
いんりょく
lực hấp dẫn
強引
ごういん
cưỡng ép, áp đặt
索引
さくいん
bảng chỉ mục, mục lục
差し引き
さしひき
khấu trừ, số dư
長引く
ながびく
kéo dài, trì hoãn
引受る
ひきうける
đảm nhận, gánh vác