Đang mở trang…
Đang mở trang…
DẪN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dẫn
Tay kéo căng dây cây cung (弓), dây thành một nét sổ (丨) thẳng tắp → DẪN: kéo.
⿰弓丨cấu tạo tham khảo (IDS)割 CÁT chia phần · 引 DẪN kéo
代 ĐẠI tiền trả thay · 引 DẪN kéo, đổi lấy
強 CƯỜNG mạnh · 引 DẪN kéo
索 TÁC dây thừng · 引 DẪN kéo
長 TRƯỜNG dài · 引 DẪN kéo
差 SAI khác biệt · 引 DẪN kéo
引 DẪN kéo · 出 XUẤT ra
引 DẪN kéo, dắt (kéo) · 越 VIỆT vượt qua
引 DẪN kéo · 越 VIỆT vượt qua
引 DẪN kéo, dời · 越 VIỆT vượt qua
引 DẪN kéo, rút về · 退 THOÁI lui
引 DẪN dẫn · 用 DỤNG dùng
割 CÁT cắt · 引 DẪN kéo, bớt · 券 KHOÁN vé
代 ĐẠI tiền trả thay · 金 KIM tiền · 引 DẪN kéo · 換 HOÁN đổi
引 DẪN kéo
引 DẪN kéo
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 5
Mở Unit 1Mở Unit 5文法Buddy
Bài 2, 5, 7, 8, 9, 10, 13
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn