sự chuyển nhà引っ越し
Còn nghĩa: chuyển nhà, chuyển chỗ ở
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 引 ở cuối · 〜引
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 代引きgiao hàng thu tiền (trả tiền khi nhận hàng)ĐẠI DẪNSMT
- 強引cưỡng ép, áp đặtCƯỜNG DẪN
Có 引 ở đầu · 引〜
Xem cả 23 từ →Có 引 · 引
Hay đi với
- 引っ越し屋công ty dịch vụ chuyển nhà
- 引っ越しを手伝うgiúp chuyển nhà
- 引っ越しのあいさつlời chào hàng xóm khi mới chuyển đến
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Động từ là 引っ越す: 「新しいアパートに引っ越す」. Trên biển hiệu hay viết gọn là 引越.
Ví dụ
来週の土曜日に、大阪へ引っ越しをする。
Thứ bảy tuần sau tôi chuyển nhà đến Osaka.