sự tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm貯金
Còn nghĩa: tiền tiết kiệm · tiết kiệm tiền, để dành tiền
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
貯TRỮtích chứa (tiết kiệm)như tích trữđọc ちょ金KIMtiền (vàng)đọc きん
nghĩa đentích chứa tiền→ tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜
Hay đi với
- 貯金をおろすrút tiền tiết kiệm
- 貯金がたまるtiền tiết kiệm tích lại
- 貯金箱ống heo, hộp tiết kiệm
- 貯金通帳sổ tiết kiệm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 貯金 là để dành tiền nói chung (kể cả bỏ ống heo); 預金 là tiền gửi ở ngân hàng.
Ví dụ
留学のために、毎月三万円ずつ貯金している。
Để đi du học, mỗi tháng tôi tiết kiệm 30.000 yên.