tích, để dành (tiền)貯める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
貯TRỮtích chứanhư tích trữđọc た
nghĩa đentích chứa→ tích, để dành tiền
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.