lưu trữ, bảo quản貯蔵
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: tàng trữ Tiếng Việt nói ngược: tàng trữ, nhưng hay dùng cho cất giữ trái phép; 貯蔵 chỉ là cất trữ bình thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 貯 · 貯