nhà kho, hầm chứa蔵
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
蔵TÀNGkho, cất giữnhư kho tàngđọc くら
nghĩa đenkho cất giữ→ nhà kho, hầm chứa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.