làm lạnh, ướp lạnh冷蔵
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 冷 ở đầu · 冷〜
- 冷蔵庫Tủ lạnhLÃNH TÀNG KHỐSMTBDYMNN
- 冷房Máy lạnh, điều hòa không khíLÃNH PHÒNGSMTBDYMNN
- 冷凍庫ngăn đá, tủ đôngLÃNH ĐỐNG KHỐSMT
Có 冷 · 冷
- 冷たいlạnh, mát (chỉ nhiệt độ)LÃNHSMTBDYMNN
- 冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạtLÃNHSMTMMKBDY
- 冷やすlàm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh; làm cho (cái đầu) nguội lại, bình tĩnh lạiLÃNHSMTMMKMNN