sự thức trắng đêm徹夜
Còn nghĩa: thức trắng đêm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 徹夜で勉強するthức trắng đêm để học
- 徹夜明けsau một đêm thức trắng
- 二日続けて徹夜するthức trắng hai đêm liền
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Không ngủ suốt đêm để làm việc gì đó. Chỉ thức khuya rồi mới ngủ thì là 夜ふかし.
Ví dụ
レポートの締め切りが近くて、昨日は徹夜した。
Sắp hết hạn nộp báo cáo nên hôm qua tôi thức trắng đêm.