triệt để, kỹ lưỡng徹底的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
徹TRIỆTxuyên suốtnhư triệt đểđọc てっ底ĐỂđáynhư triệt đểđọc てい的ĐÍCHmang tínhđọc てき
nghĩa đenmang tính xuyên tới đáy→ triệt để, kỹ lưỡng
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 底 ở cuối · 〜底
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜