cơ bản, căn bản基本的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 基 ở đầu · 基〜
- 基本cơ bản, nền tảng, điều căn bảnCƠ BẢN✓ khớpMMKBDY
- 基準tiêu chuẩn, cơ sởCƠ CHUẨNBDY
- 基礎nền tảng, cơ sởCƠ SỞ
Có 本 ở cuối · 〜本
- 日本Nhật BảnNHẬT BẢN✓ khớpBDYMNN
- 絵本sách tranh, truyện tranh (cho trẻ em)HỘI BẢNSMTMNN
- 基本cơ bản, nền tảng, điều căn bảnCƠ BẢN✓ khớpMMKBDY
Có 本 ở đầu · 本〜
- 本屋Hiệu sáchBẢN ỐCBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 本 ở giữa · 〜本〜
- 日本語tiếng NhậtNHẬT BẢN NGỮBDYMNN
- 日本酒rượu sake (rượu Nhật)NHẬT BẢN TỬUSMTBDY
- 日本食món ăn Nhật, đồ ăn NhậtNHẬT BẢN THỰCBDY
Có 本 · 本
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
- 積極的tích cực, chủ động, hăng háiTÍCH CỰC ĐÍCHMMKBDY
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜
Hay đi với
- 基本的な知識kiến thức cơ bản
- 基本的にvề cơ bản
- 基本的人権quyền con người cơ bản
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dạng 基本的に = về cơ bản, nhìn chung (có thể có ngoại lệ). Danh từ: 基本.
Ví dụ
まず基本的な文法をしっかり覚えましょう。
Trước hết hãy nắm chắc ngữ pháp cơ bản.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7