rách nát, tả tơi, sờn cũ; (cơ thể, tinh thần) kiệt quệ, rã rờiぼろぼろ
Hay đi với
- ぼろぼろの服quần áo rách rưới
- ぼろぼろになるtrở nên tả tơi
- ぼろぼろな靴đôi giày sờn rách
- 心がぼろぼろだtinh thần suy sụp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng được cả ぼろぼろな〜 và ぼろぼろの〜. Cũng chỉ trạng thái kiệt sức, suy sụp về thể chất lẫn tinh thần.
Ví dụ
この辞書は十年使っているので、もうぼろぼろだ。
Cuốn từ điển này dùng mười năm rồi nên đã rách nát.