rời rạc, tan tác, vương vãi; mỗi người một kiểu, không thống nhấtばらばら
Hay đi với
- ばらばらになるrời ra, tan tác
- 意見がばらばらだý kiến không thống nhất
- ばらばらに分けるtách rời ra
- 家族がばらばらになるgia đình ly tán
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho đồ vật rời ra từng mảnh và cho người, ý kiến không thống nhất. Có thể dùng 「ばらばらの〜」 hoặc phó từ ばらばらに.
Ví dụ
箱を落として、中のトランプがばらばらになった。
Đánh rơi hộp nên bộ bài bên trong vương vãi khắp nơi.