Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đích
Cái muôi (勺) múc sơn trắng (白) chấm một vòng giữa tấm bia, cung thủ ngắm vào đó → ĐÍCH: đích; mang tính.
Gợi âm: ĐÍCH: đ → タ行, đuôi -ch → -ki (テキ)
⿰白勺cấu tạo tham khảo (IDS)目 MỤC mắt nhắm · 的 ĐÍCH đích, tấm bia
基 CƠ nền · 本 BẢN gốc · 的 ĐÍCH mang tính
国 QUỐC nước · 際 TẾ giữa · 的 ĐÍCH mang tính
積 TÍCH chứa góp · 極 CỰC cực · 的 ĐÍCH mang tính
消 TIÊU mòn đi · 極 CỰC cực, đầu mút · 的 ĐÍCH mang tính
個 CÁ riêng · 人 NHÂN người · 的 ĐÍCH mang tính
的 ĐÍCH đích · 確 XÁC chắc chắn
目 MỤC mắt · 的 ĐÍCH đích · 語 NGỮ từ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn