mục đích目的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: mục đích
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 目 ở cuối · 〜目
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 名目danh nghĩa, cái cớ bề ngoàiDANH MỤC⚠ bẫyBDY
Có 目 ở đầu · 目〜
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
- 目標mục tiêu, đích đếnMỤC TIÊU✓ khớpBDY
- 目次mục lụcMỤC THỨSMT
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
- 積極的tích cực, chủ động, hăng háiTÍCH CỰC ĐÍCHMMKBDY
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜
Hay đi với
- 目的地điểm đến
- 旅行の目的mục đích chuyến đi
- 目的を果たすđạt được mục đích
Nghĩa gần · phân biệt
- 目標mục tiêu, đích đếnMỤC TIÊU✓ khớpBDY
- 趣旨mục đích, ý nghĩaTHÚ CHỈ
- 意図ý định, mục đíchÝ ĐỒ
- まとmục tiêu, đích
Phân biệt. 目的 là lý do, cái đích cuối cùng; 目標 là mốc cụ thể cần đạt (con số, kỳ hạn).
Ví dụ
今回の出張の目的は、新しい工場を見ることだ。
Mục đích của chuyến công tác lần này là đi xem nhà máy mới.