Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mục
Con mắt dựng đứng, hai vạch giữa là con ngươi và mí → MỤC: mắt.
Gợi âm: MỤC: đuôi -c → ク (モク)
目cấu tạo tham khảo (IDS)注 CHÚ rót, dồn vào · 目 MỤC mắt
回 HỒI lần · 目 MỤC thứ hạng
名 DANH tên · 目 MỤC mục, đề mục
真 CHÂN thật · 面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
科 KHOA khoa · 目 MỤC mục
項 HẠNG mục · 目 MỤC mắt
目 MỤC mắt nhắm · 的 ĐÍCH đích, tấm bia
目 MỤC mắt · 上 THƯỢNG trên
目 MỤC mắt · 標 TIÊU cột mốc
目 MỤC mục, điều mục (mắt) · 次 THỨ thứ tự (tiếp theo)
目 MỤC mắt · 的 ĐÍCH đích · 語 NGỮ từ
目 MỤC mắt · 標 TIÊU mốc · 達 ĐẠT đạt · 成 THÀNH thành
目 MỤC mắt
目 MỤC mắt
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14 · 単語 bài 8, 14
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn