mục lục目次
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
目MỤCmục, điều mục (mắt)như mục lụcđọc もく次THỨthứ tự (tiếp theo)đọc じ
nghĩa đencác mục theo thứ tự→ mục lục
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 目 ở cuối · 〜目
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 名目danh nghĩa, cái cớ bề ngoàiDANH MỤC⚠ bẫyBDY
Có 目 ở đầu · 目〜
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
- 目標mục tiêu, đích đếnMỤC TIÊU✓ khớpBDY