lần lượt, liên tiếp, cái này nối tiếp cái kia次々
Còn nghĩa: liên tiếp, lần lượt
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 次 ở giữa · 〜次〜
Hay đi với
- 次々と現れるlần lượt xuất hiện
- 次々に質問するhỏi liên tiếp
- 次々と売れるbán chạy hết cái này đến cái khác
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng ở dạng 次々に hoặc 次々と. Nhấn việc cùng loại xảy ra nối tiếp nhau, không ngừng.
Ví dụ
会議では、新しいアイデアが次々に出た。
Trong cuộc họp, các ý tưởng mới lần lượt được đưa ra.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)
- #613ずっとhơn hẳn, hơn nhiều (so sánh); (xa, lâu) tít, từ rất lâu; suốt, liên tục
- #614相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- #615次々lần lượt, liên tiếp, cái này nối tiếp cái kia
- #616どんどんào ào, nhanh chóng, ngày một (tiến triển mạnh); thình thình (tiếng gõ, đập)
- #617ますますngày càng, càng thêm (mức độ tăng dần)
- #618やっとmãi mới, cuối cùng cũng (sau nhiều cố gắng, chờ đợi); vừa đủ, khó khăn lắm mới