một lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)しばらく
Còn nghĩa: một lúc, một lát
Hay đi với
- しばらく休むnghỉ một lúc
- しばらくの間trong một thời gian
- しばらくぶりlâu rồi mới (gặp lại)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho khoảng thời gian ngắn (しばらくお待ちください) lẫn khá dài (しばらく会っていない). しばらくぶり = lâu lắm rồi mới.
Ví dụ
担当者が来るまで、しばらくお待ちください。
Xin vui lòng chờ một lát cho đến khi người phụ trách đến.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #609突然đột nhiên, bất thình lình
- #610あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắt
- #611いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nào
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)
- #613ずっとhơn hẳn, hơn nhiều (so sánh); (xa, lâu) tít, từ rất lâu; suốt, liên tục
- #614相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- #615次々lần lượt, liên tiếp, cái này nối tiếp cái kia