đột nhiên, bất thình lình突然
Còn nghĩa: đột nhiên, bất ngờ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Khớp: đột nhiên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 然 ở cuối · 〜然
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 必然tất yếu, không thể tránhTẤT NHIÊN≈ lệchBDY
Có 然 ở giữa · 〜然〜
Hay đi với
- 突然の知らせtin báo đột ngột
- 突然泣き出すđột nhiên bật khóc
- 突然ですがxin lỗi vì hơi đột ngột, nhưng...
Nghĩa gần · phân biệt
- 急にĐột nhiên, bất ngờ (phó từ)CẤPBDYMNN
- ふとđột nhiên, bất chợt
- いきなりđột ngột, bất ngờ
- 不意bất ngờ, đột ngộtBẤT Ý
Phân biệt. Cũng dùng làm định ngữ với の: 突然の雨 (mưa bất chợt). Gần nghĩa 急に; 突然 nhấn sự bất ngờ, không hề báo trước.
Ví dụ
授業中、突然電気が消えた。
Đang giờ học thì đột nhiên mất điện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #606前もってtrước, từ trước (chuẩn bị, báo trước)
- #607すぐngay, liền (thời gian); ngay sát, rất gần (khoảng cách)
- #608もうすぐsắp, chẳng mấy chốc nữa
- #609突然đột nhiên, bất thình lình
- #610あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắt
- #611いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nào
- #612しばらくmột lúc, một lát; một thời gian (khá lâu)