訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
突
đâm, đột ngột, va chạm, nhô ra
Đột · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
突
· đâm, đột ngột, va chạm, nhô ra
Con chó lao mạnh từ trong hang ra ngoài, tạo ra một cú đột ngột.
穴
hang
犬
chó
Họ từ / từ liên quan
衝突
しょうとつ
va chạm, xung đột
突然
とつぜん
đột nhiên, bất ngờ
煙突
えんとつ
ống khói
突き当たり
つきあたり
cuối đường, điểm cuối
突き当たる
つきあたる
đâm vào, va chạm
突っ込む
つっこむ
nhét vào, lao vào
突っ突く
つっつく
thúc giục
突っ張る
つっぱる
căng cứng, khăng khăng
突く
つつく
đâm, chọc, tấn công
突破
とっぱ
đột phá, vượt qua
突如
とつじょ
đột nhiên, bất thình lình