đột phá, vượt qua突破
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 突 ở cuối · 〜突
Có 突 ở đầu · 突〜
- 突然đột nhiên, bất thình lìnhĐỘT NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 突っ込むnhét vào, lao vào
- 突き当たりcuối đường, điểm cuốiĐỘT ĐƯƠNG