Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phá
Hòn đá (石) cứa vào tấm da (皮) trống, rách một đường dài → PHÁ: làm rách, phá.
⿰石皮cấu tạo tham khảo (IDS)突 ĐỘT đâm · 破 PHÁ rách
爆 BỘC nổ · 破 PHÁ rách
破 PHÁ phá vỡ · 産 SẢN tài sản, sản nghiệp
破 PHÁ rách · 片 PHIẾN một nửa
破 PHÁ phá vỡ · 壊 HOẠI hủy nát
破 PHÁ rách · 棄 KHÍ vứt bỏ
破 PHÁ rách · 損 TỔN tổn thất
破 PHÁ rách · 裂 LIỆT xé
破 PHÁ rách, phá vỡ
破 PHÁ rách, phá vỡ
破 PHÁ rách
Mimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn