xé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)破る
Còn nghĩa: xé rách, vi phạm, đánh bại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
破PHÁrách, phá vỡnhư phá kỷ lụcđọc やぶ
nghĩa đenlàm rách→ xé rách; phá (kỷ lục), vi phạm (lời hứa)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 紙を破るxé giấy
- 約束を破るthất hứa
- ルールを破るvi phạm luật lệ
- 記録を破るphá kỷ lục
Nghĩa gần · phân biệt
- 破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)PHÁMMK
- 違反vi phạm, phạm luậtVI PHẢNBDY
- 犯すphạm tội, vi phạmPHẠM
- 負かすđánh bạiPHỤ
Phân biệt. Tha động từ của 破れる. Với lời hứa, quy định thì trái nghĩa là 守る (giữ).
Trái nghĩa
Ví dụ
彼女は怒って、彼からの手紙を破って捨てた。
Cô ấy giận dữ xé lá thư của anh ta rồi vứt đi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)