tuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)外れる
Còn nghĩa: tuột ra, rời ra · tuột, bung, rời ra, trượt khỏi (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
外NGOẠIbên ngoàiđọc はず
nghĩa đenra ngoài→ tuột ra, bung ra; trượt, sai
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外~ngoại, bên ngoàiNGOẠI
Hay đi với
- ボタンが外れるcúc áo bung ra
- 宝くじが外れるtrượt xổ số
- 予想が外れるdự đoán sai
- チームから外れるbị loại khỏi đội
Nghĩa gần · phân biệt
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- とれるTuột, rời raMNN
- 解けるtuột, bung raGIẢI
- 抜けるrụng, tuột ra (tóc, răng); (hơi) xì ra; bị sót, thiếu; rời khỏi (nhóm), đi xuyên quaBẠTMMKBDY
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 外す. Nghĩa 'trượt, sai' trái nghĩa với 当たる. Danh từ: 外れ ⇔ 当たり.
Trái nghĩa
Ví dụ
シャツのボタンが外れているよ。
Cúc áo sơ mi của cậu bị bung ra kìa.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)
- #496揺れるrung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay
- #497揺らすlắc, đung đưa, đẩy (xích đu); làm rung