訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
外
bên ngoài, ngoài
Ngoại · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
外
· bên ngoài, ngoài
Buổi tối (夕) có nét bói (卜) chỉ ra bên ngoài: 外.
Họ từ / từ liên quan
外国
がいこく
Nước ngoài
外国人登録証
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
外
そと
ngoài, bên ngoài
海外
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
郊外
こうがい
ngoại ô
外します
はずします
tháo, gỡ, bỏ ra, rời khỏi (ghế), trượt (mục tiêu)
外れます
はずれます
tuột, bung, rời ra, trượt khỏi (tự ĐT)
案外
あんがい
không ngờ, ngoài dự tính
意外
いがい
không ngờ, ngạc nhiên
外交
がいこう
ngoại giao
外出
がいしゅつ
ra ngoài, đi chơi
外す
はずす
tháo ra, cởi ra