tháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)外す
Còn nghĩa: tháo ra, cởi ra · tháo, gỡ, bỏ ra, rời khỏi (ghế), trượt (mục tiêu)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
外NGOẠIbên ngoàiđọc はず
nghĩa đenđưa ra ngoài→ tháo, cởi; trượt; loại ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
- 外~ngoại, bên ngoàiNGOẠI
Hay đi với
- 眼鏡を外すtháo kính
- ボタンを外すcởi cúc áo
- 的を外すbắn trượt mục tiêu
- 席を外すtạm rời khỏi chỗ
Nghĩa gần · phân biệt
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
- 脱ぐcởi (quần áo, giày)THOÁTMNN
Phân biệt. Tha động từ của 外れる. 「席を外しております」 = (người đó) hiện không có mặt ở chỗ, cách nói lịch sự nơi công sở.
Trái nghĩa
Ví dụ
寝る前に眼鏡を外して、机の上に置いた。
Trước khi ngủ, tôi tháo kính đặt lên bàn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)
- #496揺れるrung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay
- #497揺らすlắc, đung đưa, đẩy (xích đu); làm rung
- #498流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra